Bảng giá xe Suzuki Swift mới nhất tháng 10/2019

Bảng giá xe Suzuki Swift mới nhất tháng 10/2019

Bảng giá xe Suzuki Swift mới nhất tháng 10/2019 không có nhiều thay đổi khi Suzuki đổi từ lắp ráp qua nhập khẩu xe.

Swift thuộc phân khúc xe hatchback cỡ B, cạnh tranh trực tiếp với Honda Jazz, Toyota Yaris, Mazda 2. Swift đưuọc nhập nguyên chiếc từ Thái Lan sau một thời gian dài lắp ráp tại Đồng Nai.

Xe hatchback tại thị trường Việt Nam vốn được mặc định là dòng xe dành cho chị em. Tuy nhiên, Swift với thiết kế ấn tượng của mình được vẫn được đông đảo anh em, giới nghệ sỹ tin dùng.

Bảng giá xe Suzuki Swift

Nên xem

Các dòng xe bền, tiết kiệm mà Suzuki đang bán
Có thể ít được nhắc đến trên thương trường xe máy nhưng Suzuki không hề kém cạnh về độ Hot cũng như độ ngon với những chiếc xe dưới đây.

Thế hệ mới của Swift vẫn giữ 3 đường thẳng song song dọc theo thân xe, bẻ gắt xuống phần đuôi tương tự những mẫu xe Mini Cooper. Đầu xe được cách tân, hiện đại, đầy đặn, khỏe khoắn và sắc nét hơn.

Phần lưới tản nhiệt và đèn định vị chữ C ngược hao hao thiết kế trên các dòng xe hạng sang Jaguar.

Phần đuôi xe thô sơ trên thế hệ cũ bị loại bỏ hoàn toàn. Hai đèn pha nhô ra, vuông vức, kích thước lớn.

Nội thất Suzuki Swift

Nên xem

Bảng giá xe Suzuki Vitara mới nhất tháng 6/2019
Bảng giá xe Suzuki Vitara mới nhất tháng 6/2019 không có nhiều thay đổi cho anh em.

Nội thất khá thô sơ, cơ bản và đủ dùng. Ghế nỉ, nhựa giả da. Các chi tiết được thiết kế tròn tròn, tương tự thiết kế trên Mini Cooper.

Cả hai phiên bản của Swift đều trang bị động cơ 1.2L, hộp số CVT cho công suất 83 mã lực đủ dùng trong phố. Các trang bị an toàn cơ bản.

Swift thích hợp với những anh em yêu thích một dòng xe cá tính, thời trang, trong tầm tiền hợp lý. Vận hành bền bỉ, tiết kiệm, xoay xở gọn nhẹ trong phố.

Gửi anh em bảng giá xe Suzuki Swift mới nhất

BẢNG GIÁ SUZUKI SWIFT 2019 THÁNG 9 NÀY NĂM 2019
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Suzuki Swift GL 499
Suzuki Swift GLX 549

Gửi anh em bảng giá chi tiết  Suzuki Swift tại các tỉnh thành

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499.000.000 499.000.000 499.000.000
Phí trước bạ 59.880.000 49.900.000 49.900.000
Phí đăng kiểm 240 240 240
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.485.000 7.485.000 7.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.7 480.7 480.7
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 588.645.700 569.665.700 559.665.700

Nên xem

Lên kế hoạch mua xe hơi thì nên bắt đầu từ đâu?
Những kiến thức cơ bản nhất mà bạn phải biết về xe hơi trước khi quyết định mua.



LIÊN QUAN

CÙNG CHỦ ĐỀ

Thống kê